ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实在
shízài
thật thà, trung thực, thực tế, chắc chắn (tính cách, chất lượng).
Hán việt: thực tại
方
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "实在" (shízài) nghĩa là "Thực sự, thật là", ghép bởi: 实 (shí): thực tế + 在 (zài): đang.

Thành phần cấu tạo

实在
shízài
Thực sự, thật là
宀
头
土
才

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:thật thà, trung thực, thực tế, chắc chắn (tính cách, chất lượng).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个hěn很shízài实在de的rén人。
Anh ấy là một người rất thật thà (chất phác).
He is a very down-to-earth person.
zhè这rén人bànshì办事hěn很shízài实在,nǐ你kěyǐ可以fàngxīn放心。
Người này làm việc rất chắc chắn (đáng tin), bạn có thể yên tâm.
This person is very reliable in handling things, so you can rest assured.
zhè这jiā家diàn店de的lǎobǎn老板hěn很shízài实在,gěi给de的fènliàng分量hěn很zú足。
Ông chủ quán này rất có tâm (thực tế, thật thà), cho lượng đồ ăn rất đầy đặn.
The owner of this shop is very honest and gives generous portions.
shuō说shízài实在de的,wǒ我bú不tài太xǐhuan喜欢zhè这gè个dìfang地方。
Nói thật lòng thì, tôi không thích nơi này lắm.
To be honest, I don't really like this place.
zhè这zhǒng种bùliào布料hěn很shízài实在,chuān穿jǐnián几年dōu都bú不huài坏。
Loại vải này rất bền (chắc chắn, thực), mặc mấy năm cũng không hỏng.
This fabric is really durable; it won't wear out even after years of use.
2
phó từ
Nghĩa:thực sự, quả thực, thật là (nhấn mạnh mức độ, thường dùng khi cảm thấy khó khăn hoặc cảm xúc mạnh).
Ví dụ (5)
wǒ我shízài实在tài太lèi累le了,xiǎng想zǎodiǎn早点xiūxi休息。
Tôi thực sự quá mệt rồi, muốn nghỉ ngơi sớm một chút.
I'm really too tired and want to rest early.
zhè这dào道tí题shízài实在tài太nán难le了。
Câu hỏi này quả thực quá khó.
This problem is just too difficult.
zhēn真bùhǎoyìsi不好意思,shízài实在ràng让nǐ你jiǔ久děng等le了。
Thật ngại quá, thực sự đã để bạn phải đợi lâu.
I'm really sorry to have kept you waiting so long.
wǒ我shízài实在xiǎng想bù不qǐlái起来bǎ把yàoshi钥匙fàng放nǎr哪儿le了。
Tôi thực sự (cố mãi mà) không nhớ ra đã để chìa khóa ở đâu.
I really can't remember where I put the keys.
zhè这fēngjǐng风景shízài实在tài太měi美le了!
Phong cảnh này quả thực quá đẹp!
This scenery is absolutely beautiful!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây