ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实验
shíyàn
thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm (hoạt động khoa học để kiểm chứng lý thuyết).
Hán việt: thực nghiệm
个, 次
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "实验" (shíyàn) mang nghĩa "Thí nghiệm, thử nghiệm", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验).

Thành phần cấu tạo

实验
shíyàn
Thí nghiệm, thử nghiệm
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:thí nghiệm, thực nghiệm, thử nghiệm (hoạt động khoa học để kiểm chứng lý thuyết).
Ví dụ (5)
wèile为了zhèngmíng证明zhè这gè个lǐlùn理论,kēxuéjiā科学家men们zuò做le了chéngqiānshàngwàn成千上万cì次shíyàn实验。
Để chứng minh lý thuyết này, các nhà khoa học đã thực hiện hàng ngàn hàng vạn lần thí nghiệm.
To prove this theory, the scientists conducted tens of thousands of experiments.
jīntiān今天de的huàxué化学kè课shàng上,wǒmen我们yào要qīnzì亲自zuò做yí一gè个yǒuqù有趣de的shíyàn实验。
Trong tiết hóa học hôm nay, chúng ta sẽ tự tay làm một thí nghiệm thú vị.
In chemistry class today, we are going to do an interesting experiment ourselves.
shíyàn实验jiéguǒbiǎomíng结果表明,zhè这zhǒng种xīnyào新药duì对zhìliáo治疗liúgǎn流感fēicháng非常yǒuxiào有效。
Kết quả thực nghiệm cho thấy, loại thuốc mới này rất hiệu quả trong việc điều trị cúm.
The experimental results show that this new drug is very effective in treating the flu.
zài在zhè这gè个shíyàn实验zhōng中,wǒmen我们xūyào需要fēicháng非常jīngquè精确de地cèliáng测量wēndù温度de的biànhuà变化。
Trong thí nghiệm này, chúng ta cần đo lường sự thay đổi nhiệt độ một cách cực kỳ chính xác.
In this experiment, we need to measure changes in temperature very precisely.
hěn很duō多huàzhuāngpǐn化妆品gōngsī公司yǐjīng已经tíngzhǐ停止zài在dòngwù动物shēn身shàng上zuò做cánkù残酷de的shíyàn实验le了。
Rất nhiều công ty mỹ phẩm đã ngừng việc thực hiện các thí nghiệm tàn nhẫn trên động vật.
Many cosmetics companies have stopped conducting cruel experiments on animals.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây