ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
语言实验室
yǔyán shíyànshì
Phòng học tiếng
Hán việt: ngữ ngôn thực nghiệm thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "语言实验室" (yǔyán shíyànshì) mang nghĩa "Phòng học tiếng", kết hợp bởi 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ" + 言 (yán - ngôn): "Nói" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 验 (yàn - nghiệm): "Kiểm tra" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 验: Người xưa phải đích thân xem xét kỹ lưỡng (佥) từng con ngựa (马) chạy thử trên đường để kiểm tra và xác minh thực lực (验). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Thành phần cấu tạo

语言实验室
yǔyán shíyànshì
Phòng học tiếng
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngôn
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
验
yàn • nghiệm
Kiểm tra
马
Bộ Mã (giản thể)
Con ngựa, chạy nhanh (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng học tiếng
Ví dụ (3)
xuésheng学生zài在yǔyán语言shíyànshì实验室liànxí练习tīnglì听力。
Học sinh luyện nghe trong phòng học tiếng.
Students practice listening in the language lab.
yǔyán语言shíyànshì实验室pèiyǒu配有ěrjī耳机hé和diànnǎo电脑。
Phòng học tiếng được trang bị tai nghe và máy tính.
The language lab is equipped with headphones and computers.
jīntiān今天xiàwǔ下午yǔyán语言shíyànshì实验室kāifàng开放。
Chiều nay phòng học tiếng mở cửa.
The language lab is open this afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây