语
丶フ一丨フ一丨フ一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).
Thành phần cấu tạo
语
ngôn ngữ, lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngôn ngữ, lời nói
Ví dụ (5)
我正在学习汉语。
Tôi đang học tiếng Hán (tiếng Trung).
I am learning Chinese.
语言是人类沟通的工具。
Ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.
Language is a tool for human communication.
她会说三种外语。
Cô ấy có thể nói ba ngoại ngữ.
She can speak three foreign languages.
中国有一句俗语。
Trung Quốc có một câu tục ngữ.
There is a Chinese saying.
他的语气非常严厉。
Giọng điệu của anh ấy rất nghiêm khắc.
His tone is very stern.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây