禹
ノ丨フ一丨フ丨一丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Hình tượng vị vua cổ đại tay cầm công cụ dẹp loài thuồng luồng sâu bọ (虫) khơi thông dòng nước lũ cứu dân, chính là vua Đại Vũ (禹).
Thành phần cấu tạo
禹
Đại Vũ; họ Vũ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy trên đầu
虫
Bộ Trùng
Loài bò sát, thuồng luồng dưới nước
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng
Nghĩa:Đại Vũ; họ Vũ
Ví dụ (5)
大禹治水的故事在中国家喻户晓。
Câu chuyện Đại Vũ trị thủy được mọi nhà ở Trung Quốc biết đến.
The story of Yu the Great taming the floods is known to every household in China.
禹是夏朝的开国君主。
Vũ là vị vua khai quốc của nhà Hạ.
Yu was the founding ruler of the Xia dynasty.
传说中,禹三过家门而不入。
Theo truyền thuyết, Vũ ba lần đi ngang qua cổng nhà mà không vào.
Legend has it that Yu passed by his home three times without going in.
禹铸九鼎,象征着天下的统一。
Vũ đúc Cửu Đỉnh, tượng trưng cho sự thống nhất thiên hạ.
Yu cast the Nine Tripod Cauldrons, symbolizing the unity of the realm.
许多地方都有纪念大禹的庙宇。
Nhiều nơi đều có đền thờ tưởng nhớ Đại Vũ.
Many places have temples commemorating Yu the Great.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây