ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
禹
yǔ
Đại Vũ; họ Vũ
Hán việt: vũ
ノ丨フ一丨フ丨一丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Hình tượng vị vua cổ đại tay cầm công cụ dẹp loài thuồng luồng sâu bọ (虫) khơi thông dòng nước lũ cứu dân, chính là vua Đại Vũ (禹).

Thành phần cấu tạo

禹
yǔ
Đại Vũ; họ Vũ
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy trên đầu
虫
Bộ Trùng
Loài bò sát, thuồng luồng dưới nước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Đại Vũ; họ Vũ
Ví dụ (5)
dà大yǔ禹zhì治shuǐ水de的gùshì故事zài在zhōngguó中国jiāyùhùxiǎo家喻户晓。
Câu chuyện Đại Vũ trị thủy được mọi nhà ở Trung Quốc biết đến.
The story of Yu the Great taming the floods is known to every household in China.
yǔ禹shì是xiàcháo夏朝de的kāi开guójūn国君zhǔ主。
Vũ là vị vua khai quốc của nhà Hạ.
Yu was the founding ruler of the Xia dynasty.
chuánshuō传说zhōng中,yǔ禹sān三guò过jiāmén家门ér而bú不rù入。
Theo truyền thuyết, Vũ ba lần đi ngang qua cổng nhà mà không vào.
Legend has it that Yu passed by his home three times without going in.
yǔ禹zhù铸jiǔ九dǐng鼎,xiàngzhēng象征zhe着tiānxià天下de的tǒngyī统一。
Vũ đúc Cửu Đỉnh, tượng trưng cho sự thống nhất thiên hạ.
Yu cast the Nine Tripod Cauldrons, symbolizing the unity of the realm.
xǔduō许多dìfang地方dōu都yǒu有jìniàn纪念dà大yǔ禹de的miàoyǔ庙宇。
Nhiều nơi đều có đền thờ tưởng nhớ Đại Vũ.
Many places have temples commemorating Yu the Great.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây