ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
与
yǔ
và, với, cùng (dùng trong văn viết, trang trọng hơn 'Hé' và 'Gēn').
Hán việt: dữ
一フ一
3
HSK 4-5
—

Gợi nhớ

Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与).

Thành phần cấu tạo

与
yǔ
Và, cùng với
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ / giới từ
Nghĩa:và, với, cùng (dùng trong văn viết, trang trọng hơn 'Hé' và 'Gēn').
Ví dụ (5)
gōngyè工业yǔ与nóngyè农业de的fāzhǎn发展duì对guójiā国家zhìguānzhòngyào至关重要。
Sự phát triển của công nghiệp và nông nghiệp có ý nghĩa sống còn với đất nước.
Industry and agriculture.
zhè这shì是wǒ我yǔ与tā他zhījiān之间de的mìmì秘密。
Đây là bí mật giữa tôi và (với) anh ấy.
This is a secret between him and me.
lǐlùn理论yǔ与shíjiàn实践xiāngjiéhé相结合。
Lý thuyết kết hợp với thực tiễn.
Integrate theory with practice.
zhè这jiàn件shì事yǔ与nǐ你wúguān无关。
Việc này không liên quan gì đến bạn (vô can với bạn).
This matter has nothing to do with you.
wǒmen我们yào要yǔshíjùjìn与时俱进。
Chúng ta phải cùng tiến bộ với thời đại (Bắt kịp thời đại).
We must keep pace with the times.
2
động từ (trang trọng)
Nghĩa:cho, tặng, tham dự (nghĩa cổ/văn viết).
Ví dụ (3)
tā他bǎ把shōucáng收藏de的zìhuà字画quánbù全部zèngyǔ赠与le了bówùguǎn博物馆。
Ông ấy đã hiến tặng toàn bộ số tranh chữ sưu tầm được cho viện bảo tàng.
Gift.
wǒ我méiyǒu没有cānyù参与zhè这gè个jìhuà计划。
Tôi không có tham gia (tham dự) vào kế hoạch này.
I was not involved in this plan.
shí时bù不wǒ我yǔ与。
Thời gian không đợi ta (Thời cơ không cho ta).
The timing is not in our favor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây