ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
与否
yǔ fǒu
có hay không
Hán việt: dữ phủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "与否" (yǔ fǒu) mang nghĩa "có hay không", kết hợp bởi 与 (yǔ - dữ): "Và" + 否 (fǒu - phủ): "Không". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 与: Nét bút đan cài nâng đỡ lẫn nhau thể hiện sự gắn kết, trao tặng và đồng hành cùng với nhau (与). • Chữ 否: Cánh chim bay vút lên trời (不) còn cái miệng (口) ở dưới kiên quyết lắc đầu từ chối là không, phủ nhận (否).

Thành phần cấu tạo

与否
yǔ fǒu
có hay không
与
yǔ • dữ
Và
与
Giản thể từ 與
Hình bốn tay cùng nâng vật lên
否
fǒu • phủ
Không
不
Bất
Không (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:có hay không
Ví dụ (5)
jìhuà计划chénggōng成功yǔfǒu与否,qǔjuéyú取决于dàjiā大家de的nǔlì努力。
Kế hoạch có thành công hay không phụ thuộc vào sự nỗ lực của mọi người.
Whether the plan succeeds or not depends on everyone's efforts.
xiāoxi消息zhēnshí真实yǔfǒu与否,hái还yǒudài有待cházhèng查证。
Tin tức có đúng sự thật hay không vẫn còn phải chờ xác minh.
Whether the news is true or not remains to be verified.
tí'àn提案tōngguò通过yǔfǒu与否,míngtiān明天jiù就huì会jiēxiǎo揭晓。
Đề án có được thông qua hay không, ngày mai sẽ rõ.
Whether the proposal is passed or not will be revealed tomorrow.
tā他tóngyì同意yǔfǒu与否,duì对wǒmen我们de的juédìng决定méiyǒu没有yǐngxiǎng影响。
Anh ấy có đồng ý hay không cũng không ảnh hưởng đến quyết định của chúng tôi.
Whether he agrees or not has no effect on our decision.
zhè这jiàn件shì事zhòngyào重要yǔfǒu与否,měi每gè个rén人dōu都yǒu有bùtóng不同de的kànfǎ看法。
Việc này có quan trọng hay không, mỗi người đều có cách nhìn nhận khác nhau.
Whether this matter is important or not, everyone has a different opinion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây