ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
否认
fǒurèn
phủ nhận, chối bỏ (sự thật, hành vi, tin đồn).
Hán việt: phủ nhận
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "否认" (fǒurèn) mang nghĩa "phủ nhận", kết hợp bởi 否 (fǒu - phủ): "Không" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 否: Cánh chim bay vút lên trời (不) còn cái miệng (口) ở dưới kiên quyết lắc đầu từ chối là không, phủ nhận (否). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认).

Thành phần cấu tạo

否认
fǒurèn
phủ nhận
否
fǒu • phủ
Không
不
Bất
Không (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phủ nhận, chối bỏ (sự thật, hành vi, tin đồn).
Ví dụ (5)
tā他shǐ矢kǒu口fǒurèn否认zìjǐ自己tōu偷le了dōngxi东西。
Anh ta khăng khăng phủ nhận (chối bay) việc mình trộm đồ.
He flatly denied stealing anything.
bù不kě可fǒurèn否认,tā他zài在zhè这yì一lǐngyù领域fēicháng非常chūsè出色。
Không thể phủ nhận rằng, anh ấy vô cùng xuất sắc trong lĩnh vực này.
It is undeniable that he is outstanding in this field.
xiányírén嫌疑人fǒurèn否认le了yíqiè一切zhǐkòng指控。
Nghi phạm đã phủ nhận tất cả các cáo buộc.
The suspect denied all the charges.
nǐ你bù不néng能fǒurèn否认shìshí事实。
Bạn không thể phủ nhận sự thật.
You can't deny the facts.
suīrán虽然tā他fǒurèn否认le了,dàn但wǒ我zhīdào知道shì是tā他zuò做de的。
Tuy anh ấy đã chối, nhưng tôi biết là anh ấy làm.
Although he denied it, I know he did it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây