认识
HSK 1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "认识" (rènshi) nghĩa là "nhận biết, quen, quen biết", ghép bởi: 认 (rèn): nhận ra + 识 (shí): tri thức.
Thành phần cấu tạo
认识
nhận biết, quen, quen biết
讠
人
只
Hình ảnh:

Phân tích từ 认识
Từ ghép (4)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:quen, quen biết (dùng cho người, biểu thị đã từng gặp gỡ, biết tên tuổi).
Ví dụ (5)
很高兴认识你。
Rất vui được làm quen với bạn (Câu chào khi mới gặp).
Nice to meet you.
我不认识那个人。
Tôi không quen người đó.
I don't know that person.
你们是在哪儿认识的?
Các bạn đã quen nhau ở đâu vậy?
Where did you meet?
我们认识已经十年了。
Chúng tôi quen nhau đã 10 năm rồi.
We have known each other for ten years already.
你想认识我的朋友吗?
Bạn có muốn làm quen với bạn của tôi không?
Would you like to meet my friend?
2
động từ
Nghĩa:nhận ra, biết, nhận biết (chữ viết, đường đi, đồ vật).
Ví dụ (5)
我不认识这个汉字。
Tôi không biết (nhận mặt được) chữ Hán này.
I don't recognize this Chinese character.
你认识去火车站的路吗?
Bạn có biết đường đến ga tàu hỏa không?
Do you know the way to the train station?
他变成这样,我都不敢认识了。
Anh ấy biến thành thế này, tôi cũng không dám nhận ra nữa.
He has changed so much that I can hardly recognize him.
你要学会认识自己的错误。
Bạn phải học cách nhận thức (nhận biết) được lỗi lầm của mình.
You need to learn to recognize your own mistakes.
这种水果我不认识。
Loại trái cây này tôi không biết (chưa thấy bao giờ).
I don't recognize this kind of fruit.
3
danh từ
Nghĩa:nhận thức, sự hiểu biết (danh từ trừu tượng).
Ví dụ (2)
我们需要提高对环保的认识。
Chúng ta cần nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường.
We need to improve our awareness of environmental protection.
这是我对这个问题的粗浅认识。
Đây là sự hiểu biết nông cạn của tôi về vấn đề này.
This is my superficial understanding of this issue.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây