ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
认识一下
rèn shi yí xià
Làm quen, biết nhau
Hán việt: nhận thức nhất hạ
—

Gợi nhớ

Từ "认识一下" (rèn shi yí xià) nghĩa là "Làm quen, biết nhau", ghép bởi: 认 (rèn): nhận ra + 识 (shí): tri thức + 一 (yī): số một + 下 (xià): sau.

Thành phần cấu tạo

认识一下
rèn shi yí xià
Làm quen, biết nhau
讠
人
只
一
卜

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Làm quen, biết nhau
Ví dụ (3)
dàjiā大家hǎo好,wǒ我shì是xīn新lái来de的shíxíshēng实习生,xīwàng希望néng能hé和dàjiā大家rènshi认识yíxià一下。
Chào mọi người, tôi là thực tập sinh mới tới, hy vọng có thể làm quen với mọi người.
Hello everyone, I'm the new intern, and I hope to get to know all of you.
jìrán既然dōu都zài在tóngyígè同一个xiǎoqū小区zhù住,wǒmen我们bùrú不如hùxiāng互相rènshi认识yíxià一下。
Đã cùng sống trong một khu chung cư, chi bằng chúng ta làm quen với nhau đi.
Since we both live in the same neighborhood, we might as well get to know each other.
zài在jùhuì聚会shàng上,péngyou朋友zhǔdòng主动bǎ把wǒ我jièshào介绍gěi给le了jǐ几wèi位xīn新péngyou朋友rènshi认识yíxià一下。
Tại bữa tiệc, bạn tôi chủ động giới thiệu tôi để làm quen với một vài người bạn mới.
At the party, a friend took the initiative to introduce me to get to know a few new friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây