认识一下
—
Gợi nhớ
Từ "认识一下" (rèn shi yí xià) nghĩa là "Làm quen, biết nhau", ghép bởi: 认 (rèn): nhận ra + 识 (shí): tri thức + 一 (yī): số một + 下 (xià): sau.
Thành phần cấu tạo
认识一下
Làm quen, biết nhau
讠
人
只
一
卜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:Làm quen, biết nhau
Ví dụ (3)
大家好,我是新来的实习生,希望能和大家认识一下。
Chào mọi người, tôi là thực tập sinh mới tới, hy vọng có thể làm quen với mọi người.
Hello everyone, I'm the new intern, and I hope to get to know all of you.
既然都在同一个小区住,我们不如互相认识一下。
Đã cùng sống trong một khu chung cư, chi bằng chúng ta làm quen với nhau đi.
Since we both live in the same neighborhood, we might as well get to know each other.
在聚会上,朋友主动把我介绍给了几位新朋友认识一下。
Tại bữa tiệc, bạn tôi chủ động giới thiệu tôi để làm quen với một vài người bạn mới.
At the party, a friend took the initiative to introduce me to get to know a few new friends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây