ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
认真
rènzhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận, tỉ mỉ (thái độ làm việc/học tập).
Hán việt: nhận chân
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Khi con người (人) biết nhìn nhận rõ ràng từng lời nói (讠) trong chữ Nhận (认) với cái nhìn ngay thẳng, chân thật tuyệt đối (真: chữ Trực 直 trên bộ Bát 八), đó là thái độ làm việc "nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận" (认真).

Thành phần cấu tạo

认真
rènzhēn
nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận, tỉ mỉ (thái độ làm việc/học tập).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个hěn很rènzhēn认真de的rén人。
Anh ấy là một người rất nghiêm túc (có trách nhiệm).
He is a very serious person.
nǐ你yào要rènzhēn认真xuéxí学习。
Bạn phải học tập chăm chỉ (nghiêm túc).
You should study seriously.
lǎoshī老师gōngzuò工作fēicháng非常rènzhēn认真。
Thầy giáo làm việc vô cùng tận tâm (nghiêm túc).
The teacher works very conscientiously.
qǐng请rènzhēn认真jiǎnchá检查yíxià一下nǐ你de的zuòyè作业。
Hãy kiểm tra kỹ lưỡng bài tập của bạn một chút.
Please check your homework carefully.
wǒ我hěn很rènzhēn认真de地tīng听tā他shuōhuà说话。
Tôi rất chăm chú lắng nghe anh ấy nói.
I listened to him very attentively.
2
cụm động từ
Nghĩa:coi là thật, chấp nhặt, để bụng.
Ví dụ (4)
wǒ我zhǐshì只是kāi开gè个wánxiào玩笑,nǐ你bié别tài太rènzhēn认真。
Tôi chỉ đùa chút thôi, bạn đừng quá nghiêm túc (đừng coi là thật).
I was just joking—don't take it too seriously.
wǒ我zhǐshì只是gēn跟nǐ你kāi开gè个wánxiào玩笑,nǐ你kě可qiānwàn千万bié别rènzhēn认真。
Tôi chỉ nói đùa với bạn một chút thôi, bạn tuyệt đối đừng coi là thật (để bụng) nhé.
He just loves to take things too seriously.
zhè这jù句huà话nǐ你kě可qiānwàn千万bié别rènzhēn认真。
Câu nói này bạn tuyệt đối đừng coi là thật nhé.
You absolutely mustn't take this sentence seriously.
nǐ你rènzhēn认真le了ma吗?
Bạn nghiêm túc đấy à (bạn nói thật à)?
Are you serious?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây