ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
认真思考
rènzhēn sīkǎo
suy nghĩ nghiêm túc
Hán việt: nhận chân tư khảo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "认真思考" (rènzhēn sīkǎo) mang nghĩa "suy nghĩ nghiêm túc", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 真 (zhēn - chân): "thật" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 考 (kǎo - khảo): "thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考).

Thành phần cấu tạo

认真思考
rènzhēn sīkǎo
suy nghĩ nghiêm túc
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
人
Bộ Nhân
Người / âm đọc (nằm bên phải)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
思
sī • tư
suy nghĩ
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
考
kǎo • khảo
thi
耂
Bộ Lão (biến thể)
Già, kinh nghiệm (phía trên)
丂
Khảo
Vặn hỏi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:suy nghĩ nghiêm túc
Ví dụ (3)
qǐng请rènzhēn认真sīkǎo思考zhè这gè个wèntí问题。
Xin suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.
Please think carefully about this question.
tā他rènzhēn认真sīkǎo思考hòu后huídá回答。
Anh ấy suy nghĩ nghiêm túc rồi trả lời.
He answered after thinking it through carefully.
zuò做juédìng决定qián前yào要rènzhēn认真sīkǎo思考。
Trước khi quyết định phải suy nghĩ nghiêm túc.
Think carefully before making a decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây