认真思考
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "认真思考" (rènzhēn sīkǎo) mang nghĩa "suy nghĩ nghiêm túc", kết hợp bởi 认 (rèn - nhận): "nhận ra" + 真 (zhēn - chân): "thật" + 思 (sī - tư): "suy nghĩ" + 考 (kǎo - khảo): "thi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 思: Lòng (心) suy nghĩ như ruộng (田) cày xới, trí óc hoạt động, suy nghĩ (思). • Chữ 考: Bậc trưởng lão giàu kinh nghiệm (耂) đưa ra những câu hỏi hóc búa (丂) để sát hạch học trò trong kỳ thi cử, khảo sát (考).
Thành phần cấu tạo
认真思考
suy nghĩ nghiêm túc
Hình ảnh:

Phân tích từ 认真思考
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:suy nghĩ nghiêm túc
Ví dụ (3)
请认真思考这个问题。
Xin suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.
Please think carefully about this question.
他认真思考后回答。
Anh ấy suy nghĩ nghiêm túc rồi trả lời.
He answered after thinking it through carefully.
做决定前要认真思考。
Trước khi quyết định phải suy nghĩ nghiêm túc.
Think carefully before making a decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây