传真
台,部,份
HSK4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "传真" (chuánzhēn) mang nghĩa "Máy fax", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 真 (zhēn - chân): "thật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 传真
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:bản fax, máy fax, thư điện báo.
Ví dụ (5)
你可以把这份文件的传真发给我吗?
Bạn có thể gửi bản fax của tài liệu này cho tôi không?
Could you fax this document to me?
我们公司的传真机坏了。
Máy fax của công ty chúng tôi bị hỏng rồi.
Our company's fax machine is broken.
收到传真后,请给我打个电话。
Sau khi nhận được fax, xin hãy gọi điện cho tôi.
Please give me a call after you receive the fax.
请在这张传真上签字。
Xin hãy ký tên vào bản fax này.
Please sign this fax.
这是我的传真号码。
Đây là số fax của tôi.
This is my fax number.
2
động từ
Nghĩa:gửi fax, chuyển fax.
Ví dụ (5)
请把合同传真过来。
Xin hãy gửi fax hợp đồng qua đây.
Please fax the contract over.
我已经把资料传真给客户了。
Tôi đã fax tài liệu cho khách hàng rồi.
I have already faxed the materials to the client.
你能帮我传真这份简历吗?
Bạn có thể giúp tôi fax bản sơ yếu lý lịch này không?
Can you help me fax this résumé?
不用寄信,直接传真就行。
Không cần gửi thư đâu, fax trực tiếp là được.
There's no need to mail it; just fax it directly.
我想传真一份订购单。
Tôi muốn fax một đơn đặt hàng.
I want to fax an order form.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây