ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
传真机
chuánzhēnjī
Máy fax
Hán việt: truyền chân cơ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "传真机" (chuánzhēnjī) mang nghĩa "Máy fax", kết hợp bởi 传 (chuán / zhuàn - truyền): "Truyền" + 真 (zhēn - chân): "thật" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 传: Người thầy (亻) chuyên tâm (专) đem hết tri thức dạy lại cho thế hệ sau để lưu truyền và chuyển giao (传). • Chữ 真: Người quân tử có đôi mắt nhìn thẳng (目) theo tiêu chuẩn mười phần (十) đứng vững trên giá đỡ (八) thì lời nói và việc làm đều chân thật (真). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

传真机
chuánzhēnjī
Máy fax
传
chuán / zhuàn • truyền
Truyền
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (nằm bên phải)
真
zhēn • chân
thật
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng (phía trên)
八
Bộ Bát (biến thể)
Hai chân đứng vững (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy fax
Ví dụ (3)
chuánzhēnjī传真机fàng放zài在qiántái前台pángbiān旁边。
Máy fax được đặt cạnh quầy lễ tân.
The fax machine is placed next to the front desk.
zhè这tái台chuánzhēnjī传真机hěn很shǎo少shǐyòng使用。
Máy fax này rất ít được sử dụng.
This fax machine is rarely used.
tā他yòng用chuánzhēnjī传真机fāsòng发送hétong合同。
Anh ấy dùng máy fax gửi hợp đồng.
He sent the contract using a fax machine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây