照相机
个, 架, 部, 台, 只
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Cỗ máy tinh xảo (机: cơ - thiết bị ghép từ bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) biết thu lấy ánh sáng rực rỡ (照: chiếu - mặt trời 日, chữ Triệu 召 và ánh lửa 灬) để ghi lại trọn vẹn diện mạo mà đôi mắt (目) ngắm nhìn bên hàng cây (木) (相: tương - hình tướng), chính là chiếc "máy ảnh" (照相机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:máy ảnh, máy chụp hình.
Ví dụ (5)
我新买了一个照相机。
Tôi mới mua một chiếc máy ảnh.
I just bought a new camera.
这个照相机非常贵。
Cái máy ảnh này vô cùng đắt.
This camera is very expensive.
你会用照相机吗?
Bạn có biết dùng máy ảnh không?
Do you know how to use a camera?
去旅游别忘了带照相机。
Đi du lịch đừng quên mang theo máy ảnh nhé.
Don't forget to bring a camera when you go traveling.
这是数码照相机。
Đây là máy ảnh kỹ thuật số.
This is a digital camera.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây