ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
登机牌
dēngjīpái
thẻ lên máy bay, vé lên máy bay.
Hán việt: đăng cơ bài
张,个
HSK 3-4 (Chủ đề Du lịch/Sân bay)
Danh từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (癶) bước lên bậc thềm cao như dâng chiếc bình lễ (豆) (登: đăng - bước lên) để vào khoang cỗ máy bay (机: cơ - gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) nhờ cầm trên tay (卑) tấm thẻ mỏng phẳng phiu (片) (牌: bài - thẻ) chính là chiếc thẻ lên máy bay (登机牌).

Thành phần cấu tạo

登机牌
dēngjīpái
thẻ lên máy bay
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thẻ lên máy bay, vé lên máy bay.
Ví dụ (5)
qǐng请chūshì出示nín您de的hùzhào护照hé和dēngjīpái登机牌。
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay của ông.
Please show your passport and boarding pass.
wǒ我de的dēngjīpái登机牌bú不jiàn见le了,zěnme怎么bàn办?
Thẻ lên máy bay của tôi bị mất rồi, phải làm sao đây?
My boarding pass is missing. What should I do?
nǐ你kěyǐ可以qù去guìtái柜台huàn换dēngjīpái登机牌。
Bạn có thể đến quầy để đổi lấy thẻ lên máy bay.
You can go to the counter to get your boarding pass.
dēngjīpái登机牌shàng上xiě写zhe着dēngjīkǒu登机口shì是a12A12。
Trên thẻ lên máy bay viết cửa lên máy bay là A12.
The boarding pass says the gate is A12.
xiànzài现在hěn很duō多rén人dōu都shǐyòng使用diànzi电子dēngjīpái登机牌。
Bây giờ rất nhiều người đều sử dụng thẻ lên máy bay điện tử.
Nowadays, many people use electronic boarding passes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây