登机牌
张,个
HSK 3-4 (Chủ đề Du lịch/Sân bay)
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (癶) bước lên bậc thềm cao như dâng chiếc bình lễ (豆) (登: đăng - bước lên) để vào khoang cỗ máy bay (机: cơ - gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) nhờ cầm trên tay (卑) tấm thẻ mỏng phẳng phiu (片) (牌: bài - thẻ) chính là chiếc thẻ lên máy bay (登机牌).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thẻ lên máy bay, vé lên máy bay.
Ví dụ (5)
请出示您的护照和登机牌。
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay của ông.
Please show your passport and boarding pass.
我的登机牌不见了,怎么办?
Thẻ lên máy bay của tôi bị mất rồi, phải làm sao đây?
My boarding pass is missing. What should I do?
你可以去柜台换登机牌。
Bạn có thể đến quầy để đổi lấy thẻ lên máy bay.
You can go to the counter to get your boarding pass.
登机牌上写着登机口是A12。
Trên thẻ lên máy bay viết cửa lên máy bay là A12.
The boarding pass says the gate is A12.
现在很多人都使用电子登机牌。
Bây giờ rất nhiều người đều sử dụng thẻ lên máy bay điện tử.
Nowadays, many people use electronic boarding passes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây