牌
ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
12
片, 个, 块
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌).
Thành phần cấu tạo
牌
thẻ, biển hiệu, nhãn hiệu
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thẻ, biển hiệu, nhãn hiệu
Ví dụ (3)
请出示你的学生牌。
Hãy xuất trình thẻ học sinh của bạn.
Please show your student ID badge.
门口挂着招牌。
Trước cửa treo biển hiệu.
A sign hangs at the entrance.
这个牌子的鞋很舒服。
Giày của nhãn hiệu này rất thoải mái.
Shoes of this brand are very comfortable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây