派
丶丶一ノノノ丨ノ丶
9
次
HSK 2-4
Động từ
Gợi nhớ
Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派).
Thành phần cấu tạo
派
cử; phái
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (26)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:cử, phái, sai đi (cử người đi làm nhiệm vụ).
Ví dụ (5)
公司派我去上海出差。
Công ty cử tôi đi công tác ở Thượng Hải.
The company sent me to Shanghai on a business trip.
老板派了一辆车来接我们。
Ông chủ đã phái (điều) một chiếc xe đến đón chúng tôi.
The boss sent a car to pick us up.
政府派人去解决这个问题。
Chính phủ cử người đi giải quyết vấn đề này.
The government sent people to resolve this problem.
学校选派优秀学生出国留学。
Trường học tuyển chọn và cử học sinh ưu tú đi du học nước ngoài.
The school selected and sent outstanding students to study abroad.
她是上天派来的天使。
Cô ấy là thiên thần do ông trời phái xuống.
She is an angel sent from heaven.
2
danh từ (loanword)
Nghĩa:bánh phái, bánh nướng nhân ngọt (phiên âm từ 'Pie').
Ví dụ (4)
我想吃麦当劳的苹果派。
Tôi muốn ăn bánh nướng nhân táo (bánh phái táo) của McDonald's.
I want to eat a McDonald's apple pie.
你会做菠萝派吗?
Bạn có biết làm bánh dứa (pie) không?
Can you make a pineapple pie?
蛋黄派是一种很好吃的点心。
Bánh (Custard) trứng là một loại điểm tâm rất ngon.
Egg yolk pie is a very tasty snack.
这一季最流行的是这种香芋派。
Mùa này thịnh hành nhất là loại bánh khoai môn này.
This taro pie is the most popular one this season.
3
danh từ
Nghĩa:phái, trường phái, phe cánh (nhóm người có cùng quan điểm/phong cách).
Ví dụ (3)
他是印象派画家。
Ông ấy là họa sĩ trường phái Ấn tượng.
He is an Impressionist painter.
你是哪一派的?
Bạn thuộc phe nào?
Which school of thought do you belong to?
很有大家的风派。
Rất có phong thái của bậc thầy.
It has the style of a true master.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây