ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
派
pài
cử, phái, sai đi (cử người đi làm nhiệm vụ).
Hán việt: phái
丶丶一ノノノ丨ノ丶
9
次
HSK 2-4
Động từ

Gợi nhớ

Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派).

Thành phần cấu tạo

派
pài
cử; phái
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ
Nghĩa:cử, phái, sai đi (cử người đi làm nhiệm vụ).
Ví dụ (5)
gōngsī公司pài派wǒ我qù去shànghǎi上海chūchāi出差。
Công ty cử tôi đi công tác ở Thượng Hải.
The company sent me to Shanghai on a business trip.
lǎobǎn老板pài派le了yí一liàng辆chē车lái来jiē接wǒmen我们。
Ông chủ đã phái (điều) một chiếc xe đến đón chúng tôi.
The boss sent a car to pick us up.
zhèngfǔ政府pài派rén人qù去jiějué解决zhè这gè个wèntí问题。
Chính phủ cử người đi giải quyết vấn đề này.
The government sent people to resolve this problem.
xuéxiào学校xuǎn选pài派yōuxiù优秀xuésheng学生chūguó出国liúxué留学。
Trường học tuyển chọn và cử học sinh ưu tú đi du học nước ngoài.
The school selected and sent outstanding students to study abroad.
tā她shì是shàngtiān上天pàilái派来de的tiānshǐ天使。
Cô ấy là thiên thần do ông trời phái xuống.
She is an angel sent from heaven.
2
danh từ (loanword)
Nghĩa:bánh phái, bánh nướng nhân ngọt (phiên âm từ 'Pie').
Ví dụ (4)
wǒ我xiǎng想chī吃màidāngláo麦当劳de的píngguǒ苹果pài派。
Tôi muốn ăn bánh nướng nhân táo (bánh phái táo) của McDonald's.
I want to eat a McDonald's apple pie.
nǐ你huì会zuò做bōluó菠萝pài派ma吗?
Bạn có biết làm bánh dứa (pie) không?
Can you make a pineapple pie?
dànhuáng蛋黄pài派shì是yì一zhǒng种hěn很hǎochī好吃de的diǎnxīn点心。
Bánh (Custard) trứng là một loại điểm tâm rất ngon.
Egg yolk pie is a very tasty snack.
zhè这yíjì一季zuì最liúxíng流行de的shì是zhè这zhǒng种xiāng香yù芋pài派。
Mùa này thịnh hành nhất là loại bánh khoai môn này.
This taro pie is the most popular one this season.
3
danh từ
Nghĩa:phái, trường phái, phe cánh (nhóm người có cùng quan điểm/phong cách).
Ví dụ (3)
tā他shì是yìnxiàng印象pài派huàjiā画家。
Ông ấy là họa sĩ trường phái Ấn tượng.
He is an Impressionist painter.
nǐ你shì是nǎ哪yí一pài派de的?
Bạn thuộc phe nào?
Which school of thought do you belong to?
hěn很yǒu有dàjiā大家de的fēng风pài派。
Rất có phong thái của bậc thầy.
It has the style of a true master.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây