ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
派对
pàiduì
bữa tiệc
Hán việt: phái đối
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "派对" (pàiduì) mang nghĩa "bữa tiệc", kết hợp bởi 派 (pài - phái): "cử" + 对 (duì - đối): "đúng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派). • Chữ 对: Dùng bàn tay (又) đo đạc chuẩn xác từng tấc (寸) không hề sai lệch, kết quả hoàn toàn chính xác, đúng đắn (对).

Thành phần cấu tạo

派对
pàiduì
bữa tiệc
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
对
duì • đối
đúng
又
Bộ Hựu
Bàn tay phải (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đo lường chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bữa tiệc
Ví dụ (3)
jīnwǎn今晚yǒu有yí一gè个shēngrì生日pàiduì派对。
Tối nay có một bữa tiệc sinh nhật.
There is a birthday party tonight.
tāmen他们wèi为péngyou朋友zhǔnbèi准备pàiduì派对。
Họ chuẩn bị bữa tiệc cho bạn.
They are preparing a party for their friend.
pàiduì派对jiéshù结束hòu后dàjiā大家yìqǐ一起shōushi收拾。
Sau khi bữa tiệc kết thúc, mọi người cùng dọn dẹp.
Everyone cleaned up together after the party ended.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây