学派
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ cái nôi nghiên cứu và học tập chung (学 - học: hai tay ⺍, bộ Mịch 冖, bộ Tử 子), các tư tưởng tách thành từng dòng chảy riêng biệt như nhánh sông (派 - phái: bộ Thủy 氵 và nhánh chảy 𠂢) tạo nên những "trường phái" (学派) khác nhau.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 学派
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường phái
Ví dụ (3)
这个学派影响很大。
Trường phái này có ảnh hưởng rất lớn.
This school of thought is very influential.
他研究不同学派的观点。
Anh ấy nghiên cứu quan điểm của các trường phái khác nhau.
He studies the viewpoints of different schools of thought.
古代哲学有许多学派。
Triết học cổ đại có nhiều trường phái.
Ancient philosophy had many schools of thought.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây