女学生
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "女学生" (nǚxuéshēng) nghĩa là "Nữ sinh", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
女学生
Nữ sinh
女
⺍
冖
子
生
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nữ sinh
Ví dụ (3)
那位女学生正在读书。
Nữ sinh đó đang đọc sách.
That female student is reading.
班里有二十个女学生。
Trong lớp có hai mươi nữ sinh.
There are twenty female students in the class.
女学生们参加了比赛。
Các nữ sinh đã tham gia cuộc thi.
The female students participated in the competition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây