ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女学生
nǚxuéshēng
Nữ sinh
Hán việt: nữ học sinh
位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女学生" (nǚxuéshēng) nghĩa là "Nữ sinh", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

女学生
nǚxuéshēng
Nữ sinh
女
⺍
冖
子
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nữ sinh
Ví dụ (3)
nà那wèi位nǚ女xuésheng学生zhèngzài正在dúshū读书。
Nữ sinh đó đang đọc sách.
That female student is reading.
bān班lǐ里yǒu有èrshí二十gè个nǚ女xuésheng学生。
Trong lớp có hai mươi nữ sinh.
There are twenty female students in the class.
nǚ女xuésheng学生men们cānjiā参加le了bǐsài比赛。
Các nữ sinh đã tham gia cuộc thi.
The female students participated in the competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây