男学生
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "男学生" (nán xuéshēng) nghĩa là "Học sinh nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
男学生
Học sinh nam
田
力
⺍
冖
子
生
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Học sinh nam
Ví dụ (3)
班里有十五个男学生。
Trong lớp có mười lăm học sinh nam.
There are fifteen male students in the class.
那位男学生回答了问题。
Học sinh nam đó đã trả lời câu hỏi.
That male student answered the question.
男学生们在操场跑步。
Các học sinh nam chạy bộ trên sân.
The male students are running on the playground.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây