ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男学生
nán xuéshēng
Học sinh nam
Hán việt: nam học sinh
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男学生" (nán xuéshēng) nghĩa là "Học sinh nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 学 (xué): học + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

男学生
nán xuéshēng
Học sinh nam
田
力
⺍
冖
子
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Học sinh nam
Ví dụ (3)
bān班lǐ里yǒu有shíwǔ十五gè个nán男xuésheng学生。
Trong lớp có mười lăm học sinh nam.
There are fifteen male students in the class.
nà那wèi位nán男xuésheng学生huídá回答le了wèntí问题。
Học sinh nam đó đã trả lời câu hỏi.
That male student answered the question.
nán男xuésheng学生men们zài在cāochǎng操场pǎobù跑步。
Các học sinh nam chạy bộ trên sân.
The male students are running on the playground.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây