男
丨フ一丨一フノ
7
个
HSK 1
Danh từTính từ
Gợi nhớ
Người dùng hết sức lực (力) cày cuốc trên cánh đồng (田), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông (男).
Thành phần cấu tạo
男
nam, đàn ông, con trai
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (30)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nam, trai, đàn ông (chỉ giới tính).
Ví dụ (5)
他是男的。
Anh ấy là con trai (nam giới).
He is male.
这个厕所是男用的。
Nhà vệ sinh này dành cho nam.
This restroom is for men.
班里的男生和女生都在操场上跑步。
Nam sinh và nữ sinh (học sinh nam và nữ) trong lớp đều đang chạy bộ trên sân tập.
boys and girls
男左女右。
Nam tả nữ hữu (Nam bên trái, nữ bên phải).
Men on the left, women on the right.
生了个男孩。
Sinh được một bé trai.
She gave birth to a boy.
2
danh từ (con trai)
Nghĩa:con trai (trong quan hệ gia đình - nghĩa cũ hoặc từ ghép).
Ví dụ (2)
他是家里的长男,从小就很懂事。
Anh ấy là trưởng nam (con trai cả) trong nhà, từ nhỏ đã rất hiểu chuyện.
eldest son
他们夫妻俩生了一男一女两个孩子。
Hai vợ chồng họ sinh được hai người con, một con trai và một con gái.
one man and one woman
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây