男模
个, 位
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chàng trai có vóc dáng săn chắc (男: sức lực 力 và cánh đồng 田) bước đi trên sàn diễn với thân hình chuẩn mực như khuôn đúc bằng gỗ (模: bộ Mộc 木 và chữ Mạc 莫) chính là một "người mẫu nam" (男模 - nam mô).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 男模
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người mẫu nam
Ví dụ (3)
他是一名男模。
Anh ấy là một người mẫu nam.
He is a male model.
男模正在走秀。
Người mẫu nam đang trình diễn thời trang.
The male model is walking the runway.
这位男模身材很高。
Người mẫu nam này có vóc dáng rất cao.
This male model is very tall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây