男宝宝
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đứa con trai nhỏ mang khí chất nam nhi (男: bộ Điền 田 và bộ Lực 力) được cha mẹ nâng niu như viên ngọc quý (玉) cất giữ dưới mái nhà (宀) ấm êm (宝宝) chính là "bé trai" (男宝宝 - nam bảo bảo) đáng yêu.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 男宝宝
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bé trai
Ví dụ (3)
她生了一个男宝宝。
Cô ấy sinh một bé trai.
She gave birth to a baby boy.
这个男宝宝很可爱。
Bé trai này rất đáng yêu.
This baby boy is very cute.
男宝宝正在睡觉。
Bé trai đang ngủ.
The baby boy is sleeping.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây