ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男宝宝
nán bǎobao
Bé trai
Hán việt: nam bảo bảo
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đứa con trai nhỏ mang khí chất nam nhi (男: bộ Điền 田 và bộ Lực 力) được cha mẹ nâng niu như viên ngọc quý (玉) cất giữ dưới mái nhà (宀) ấm êm (宝宝) chính là "bé trai" (男宝宝 - nam bảo bảo) đáng yêu.

Thành phần cấu tạo

男宝宝
nán bǎobao
Bé trai
男
nán • nam
nam
田
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)
宝
bǎo • bảo
bảo bối
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Ngọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bé trai
Ví dụ (3)
tā她shēng生le了yí一gè个nán男bǎobao宝宝。
Cô ấy sinh một bé trai.
She gave birth to a baby boy.
zhè这gè个nán男bǎobao宝宝hěn很kě'ài可爱。
Bé trai này rất đáng yêu.
This baby boy is very cute.
nán男bǎobao宝宝zhèngzài正在shuìjiào睡觉。
Bé trai đang ngủ.
The baby boy is sleeping.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây