ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
男医生
nán yīshēng
Bác sĩ nam
Hán việt: nam y sinh
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "男医生" (nán yīshēng) nghĩa là "Bác sĩ nam", ghép bởi: 男 (nán): nam + 医 (yī): Bác sĩ + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

男医生
nán yīshēng
Bác sĩ nam
田
力
匚
矢
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ nam
Ví dụ (3)
zhè这wèi位nányīshēng男医生hěn很fùzé负责。
Vị bác sĩ nam này rất có trách nhiệm.
This male doctor is very responsible.
nányīshēng男医生zhèngzài正在cháfáng查房。
Bác sĩ nam đang đi kiểm tra phòng bệnh.
The male doctor is making his rounds.
tā他xīwàng希望chéngwéi成为nányīshēng男医生。
Anh ấy hy vọng trở thành bác sĩ nam.
He hopes to become a male doctor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây