ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
医院
yīyuàn
bệnh viện, nhà thương.
Hán việt: y viện
所, 家, 座
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Khuôn viên rộng lớn có tường bao kiên cố và những tòa nhà hoàn chỉnh (院: viện - bộ Phụ 阝 và chữ Hoàn 完), nơi các thầy thuốc mở hộp y cụ (匚) dùng kim châm (矢) chữa trị cho bệnh nhân (医: y - y học) chính là "bệnh viện" (医院).

Thành phần cấu tạo

医院
yīyuàn
bệnh viện
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên
院
yuàn • viện
Viện
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh viện, nhà thương.
Ví dụ (5)
tā他bù不shūfu舒服,qù去le了yīyuàn医院。
Anh ấy không khỏe, đã đi bệnh viện rồi.
He wasn't feeling well, so he went to the hospital.
zhè这jiā家yīyuàn医院hěn很dà大,shèbèi设备yě也hěn很xiānjìn先进。
Bệnh viện này rất lớn, thiết bị cũng rất tiên tiến.
This hospital is very large, and its equipment is also very advanced.
wǒ我zài在yīyuàn医院gōngzuò工作。
Tôi làm việc ở bệnh viện.
I work at a hospital.
lí离zhèr这儿zuìjìn最近de的yīyuàn医院zài在nǎlǐ哪里?
Bệnh viện gần đây nhất ở đâu?
Where is the nearest hospital to here?
tā他zài在yīyuàn医院zhù住le了liǎng两gè个xīngqī星期。
Anh ấy đã nằm viện (ở trong bệnh viện) hai tuần.
He stayed in the hospital for two weeks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây