综合医院
—
Gợi nhớ
Từ "综合医院" (zōnghé yīyuàn) mang nghĩa "Bệnh viện đa khoa", kết hợp bởi 综 (zōng - tổng): "tổng hợp" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 医 (yī - y): "Bác sĩ" + 院 (yuàn - viện): "Viện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 综: Gom hết các mối tơ (纟) cùng một cội nguồn (宗) đan kết lại với nhau để đúc kết và tổng hợp toàn diện (综). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 医: Người thầy thuốc mở chiếc hộp (匚) lấy mũi kim châm cứu sắc như mũi tên (矢) để chữa bệnh cứu người chính là bác sĩ, y học (医). • Chữ 院: Bờ tường đất cao (阝) bao bọc xung quanh một ngôi nhà hoàn chỉnh (完) tạo nên khoảng sân viện, học viện (院).
Thành phần cấu tạo
综合医院
Bệnh viện đa khoa
综
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
合
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
医
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)
院
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
完
Chữ Hoàn
hoàn thành, xong / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 综合医院
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bệnh viện đa khoa
Ví dụ (3)
这家三甲综合医院拥有全市最先进的重症医学中心。
Bệnh viện đa khoa hạng 3A này sở hữu trung tâm hồi sức tích cực tiên tiến nhất toàn thành phố.
This Grade-A tertiary general hospital has the most advanced critical care medicine center in the city.
相比专科医院,综合医院可以应对更复杂的合并症诊治。
So với bệnh viện chuyên khoa, bệnh viện đa khoa có thể đối phó với việc chẩn đoán và điều trị các bệnh đồng mắc phức tạp hơn.
Compared with specialized hospitals, general hospitals can handle the diagnosis and treatment of more complex comorbidities.
综合医院的急诊科二十四小时不间断接诊。
Khoa cấp cứu của bệnh viện đa khoa tiếp nhận bệnh nhân liên tục hai mươi tư giờ mỗi ngày.
The emergency department of the general hospital receives patients 24 hours a day without interruption.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây