西医
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người thầy thuốc hay nền y học chữa bệnh cứu người (医 - y: chiếc hộp 匚 đựng mũi tên 矢 giải phẫu) phát triển theo khoa học phương Tây (西 - tây) chính là "bác sĩ Tây y, y học phương Tây" (西医).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 西医
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tây y, bác sĩ Tây y.
Ví dụ (3)
他选择看西医。
Anh ấy chọn đi khám Tây y.
He chose to see a doctor of Western medicine.
西医重视检查数据。
Tây y coi trọng dữ liệu kiểm tra.
Western medicine places great importance on test data.
这家医院有中医也有西医。
Bệnh viện này có cả Đông y lẫn Tây y.
This hospital offers both traditional Chinese medicine and Western medicine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây