ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
西医
xīyī
Tây y, bác sĩ Tây y.
Hán việt: tây y
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người thầy thuốc hay nền y học chữa bệnh cứu người (医 - y: chiếc hộp 匚 đựng mũi tên 矢 giải phẫu) phát triển theo khoa học phương Tây (西 - tây) chính là "bác sĩ Tây y, y học phương Tây" (西医).

Thành phần cấu tạo

西医
xīyī
Bác sĩ Tây y, y học phương Tây
西
xī • tây
phía tây
西
Bộ Tây
Hình tổ chim, nơi chim về tổ khi mặt trời lặn
医
yī • y
Bác sĩ
匚
Bộ Phương
Hộp thuốc (phía ngoài)
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tây y, bác sĩ Tây y.
Ví dụ (3)
tā他xuǎnzé选择kàn看xīyī西医。
Anh ấy chọn đi khám Tây y.
He chose to see a doctor of Western medicine.
xīyī西医zhòngshì重视jiǎnchá检查shùjù数据。
Tây y coi trọng dữ liệu kiểm tra.
Western medicine places great importance on test data.
zhè这jiā家yīyuàn医院yǒu有zhōngyī中医yě也yǒu有xīyī西医。
Bệnh viện này có cả Đông y lẫn Tây y.
This hospital offers both traditional Chinese medicine and Western medicine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây