综
フフ一丶丶フ一一丨ノ丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Gom hết các mối tơ (纟) cùng một cội nguồn (宗) đan kết lại với nhau để đúc kết và tổng hợp toàn diện (综).
Thành phần cấu tạo
综
tổng hợp; gom lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tổng hợp, gom lại, kết hợp nhiều mặt
Ví dụ (5)
这是一所综合大学。
Đây là một trường đại học tổng hợp.
This is a comprehensive university.
综上所述,这个计划是完全可行的。
Tổng hợp những điều trên (tóm lại), kế hoạch này là hoàn toàn khả thi.
In conclusion, this plan is entirely feasible.
他写了一篇关于人工智能的文献综述。
Anh ấy đã viết một bài tổng thuật tài liệu về trí tuệ nhân tạo.
He wrote a literature review on artificial intelligence.
这个问题错综复杂,需要仔细分析。
Vấn đề này đan xen phức tạp, cần được phân tích kỹ lưỡng.
This problem is highly complex and requires careful analysis.
周末我喜欢在家里看综艺节目。
Cuối tuần tôi thích ở nhà xem chương trình giải trí tổng hợp.
On weekends, I like to stay at home and watch variety shows.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây