ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
综
zōng
tổng hợp, gom lại, kết hợp nhiều mặt
Hán việt: tổng
フフ一丶丶フ一一丨ノ丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Gom hết các mối tơ (纟) cùng một cội nguồn (宗) đan kết lại với nhau để đúc kết và tổng hợp toàn diện (综).

Thành phần cấu tạo

综
zōng
tổng hợp; gom lại
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tổng hợp, gom lại, kết hợp nhiều mặt
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一suǒ所zōnghé综合dàxué大学。
Đây là một trường đại học tổng hợp.
This is a comprehensive university.
zōngshàngsuǒshù综上所述,zhè这gè个jìhuà计划shì是wánquán完全kěxíng可行de的。
Tổng hợp những điều trên (tóm lại), kế hoạch này là hoàn toàn khả thi.
In conclusion, this plan is entirely feasible.
tā他xiě写le了yì一piān篇guānyú关于réngōngzhìnéng人工智能de的wénxiàn文献zōngshù综述。
Anh ấy đã viết một bài tổng thuật tài liệu về trí tuệ nhân tạo.
He wrote a literature review on artificial intelligence.
zhè这gè个wèntí问题cuòzōngfùzá错综复杂,xūyào需要zǐxì仔细fēnxī分析。
Vấn đề này đan xen phức tạp, cần được phân tích kỹ lưỡng.
This problem is highly complex and requires careful analysis.
zhōumò周末wǒ我xǐhuan喜欢zài在jiālǐ家里kàn看zōngyìjiémù综艺节目。
Cuối tuần tôi thích ở nhà xem chương trình giải trí tổng hợp.
On weekends, I like to stay at home and watch variety shows.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây