踪
丨フ一丨一丨一丶丶フ一一丨ノ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪).
Thành phần cấu tạo
踪
dấu vết, vết tích
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
宗
Chữ Tôn
tông phả, họ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dấu vết, vết tích
Ví dụ (3)
雪地上留下了脚踪。
Trên tuyết để lại dấu chân.
Footprints were left on the snow.
警察追踪嫌疑人。
Cảnh sát truy dấu nghi phạm.
The police tracked the suspect.
他突然失去了踪影。
Anh ấy đột nhiên mất dấu.
He suddenly vanished without a trace.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây