物流跟踪
—
Gợi nhớ
Từ "物流跟踪" (wùliú gēnzōng) mang nghĩa "Theo dõi vận chuyển", kết hợp bởi 物 (wù - vật): "Vật" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 跟 (gēn - cân): "với" + 踪 (zōng - tung): "dấu vết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 跟: Đôi bàn chân (足) cứ kiên trì bám sát (艮) ngay phía sau gót người dẫn đường để cùng bước và đi theo (跟). • Chữ 踪: Đôi bàn chân (足) bước đi của tổ tiên dòng tộc (宗) in hằn trên mặt đất qua năm tháng để lại những dấu vết, vết tích (踪).
Thành phần cấu tạo
物流跟踪
Theo dõi vận chuyển
Phân tích từ 物流跟踪
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Theo dõi vận chuyển
Ví dụ (2)
消费者可以通过APP后台随时查看包裹的实时物流跟踪状态。
Người tiêu dùng có thể thông qua trang quản lý app kiểm tra bất cứ lúc nào trạng thái theo dõi vận chuyển (shipping tracking) theo thời gian thực của gói hàng.
Consumers can check the real-time shipping tracking status of their packages at any time through the app.
健全的物流跟踪系统能显著减少包裹丢失或配送延迟导致的客诉。
Một hệ thống theo dõi vận chuyển hoàn thiện có thể giảm thiểu rõ rệt các khiếu nại khách hàng do thất lạc bưu phẩm hoặc giao hàng chậm trễ.
A robust logistics tracking system can significantly reduce customer complaints caused by lost packages or delivery delays.
2
động từ
Nghĩa:Theo dõi vận chuyển
Ví dụ (1)
电商平台的系统会自动跟快递公司接口对接,以便物流跟踪每一个订单。
Hệ thống sàn TMĐT sẽ tự động kết nối API với công ty chuyển phát nhanh để theo dõi vận chuyển từng đơn hàng.
The e-commerce platform's system automatically integrates with courier APIs to track the shipping status of every order.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây