流星
道
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Ngôi sao sáng (星 - tinh: bộ Nhật 日) bất ngờ lao vút qua bầu trời đêm nhanh và mềm mại như dòng nước (氵) tuôn chảy (流 - lưu) để lại vệt sáng kỳ ảo gọi là "sao băng" (流星).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 流星
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sao băng
Ví dụ (3)
我看见一颗流星。
Tôi nhìn thấy một ngôi sao băng.
I saw a shooting star.
流星划过夜空。
Sao băng lướt qua bầu trời đêm.
A shooting star streaked across the night sky.
孩子对着流星许愿。
Đứa trẻ ước nguyện với sao băng.
The child made a wish upon a shooting star.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây