ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流星
liúxīng
Sao băng
Hán việt: lưu tinh
道
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Ngôi sao sáng (星 - tinh: bộ Nhật 日) bất ngờ lao vút qua bầu trời đêm nhanh và mềm mại như dòng nước (氵) tuôn chảy (流 - lưu) để lại vệt sáng kỳ ảo gọi là "sao băng" (流星).

Thành phần cấu tạo

流星
liúxīng
Sao băng
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sao băng
Ví dụ (3)
wǒ我kànjiàn看见yì一kē颗liúxīng流星。
Tôi nhìn thấy một ngôi sao băng.
I saw a shooting star.
liúxīng流星huáguò划过yèkōng夜空。
Sao băng lướt qua bầu trời đêm.
A shooting star streaked across the night sky.
háizi孩子duì对zhe着liúxīng流星xǔyuàn许愿。
Đứa trẻ ước nguyện với sao băng.
The child made a wish upon a shooting star.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây