ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
物
wù
Vật, đối tượng
Hán việt: vật
ノ一丨一ノフノノ
8
件, 箱
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

物
wù
Vật, đối tượng
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vật, đối tượng
Ví dụ (5)
zhuōzi桌子shàng上yǒu有gèzhǒnggèyàng各种各样de的shíwù食物。
Trên bàn có đủ loại thức ăn.
There is all kinds of food on the table.
zhè这shì是wǒ我sònggěi送给nǐ你de的shēngrì生日lǐwù礼物。
Đây là món quà sinh nhật tôi tặng bạn.
This is the birthday gift I gave you.
tā他fēicháng非常xǐhuan喜欢xiǎo小dòngwù动物。
Anh ấy rất thích động vật nhỏ.
He likes small animals very much.
qǐng请dài带hǎo好nín您de的suíshēn随身wùpǐn物品。
Xin quý khách vui lòng mang theo đồ dùng cá nhân.
Please take all your personal belongings with you.
tā他shì是zhè这bù部xiǎoshuō小说lǐ里de的zhǔyào主要rénwù人物。
Anh ấy là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này.
He is the main character in this novel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây