物
ノ一丨一ノフノノ
8
件, 箱
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).
Thành phần cấu tạo
物
Vật, đối tượng
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (34)
Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vật, đối tượng
Ví dụ (5)
桌子上有各种各样的食物。
Trên bàn có đủ loại thức ăn.
There is all kinds of food on the table.
这是我送给你的生日礼物。
Đây là món quà sinh nhật tôi tặng bạn.
This is the birthday gift I gave you.
他非常喜欢小动物。
Anh ấy rất thích động vật nhỏ.
He likes small animals very much.
请带好您的随身物品。
Xin quý khách vui lòng mang theo đồ dùng cá nhân.
Please take all your personal belongings with you.
他是这部小说里的主要人物。
Anh ấy là nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết này.
He is the main character in this novel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây