生物
种, 个
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生物" (shēngwù) mang nghĩa "Sinh vật", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 生物
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sinh vật, vật sống, (thuộc về) sinh học.
Ví dụ (5)
地球上存在着各种各样的生物。
Trên Trái Đất tồn tại đủ mọi loại sinh vật khác nhau.
There are all kinds of living organisms on Earth.
生物学是我最喜欢的科学科目。
Sinh học là môn khoa học mà tôi yêu thích nhất.
Biology is my favorite science subject.
我们要保护海洋生物。
Chúng ta phải bảo vệ sinh vật biển.
We must protect marine life.
这些微生物只能用显微镜才能看到。
Những vi sinh vật này chỉ có thể nhìn thấy bằng kính hiển vi.
These microorganisms can only be seen under a microscope.
生物钟告诉我们什么时候该睡觉。
Đồng hồ sinh học cho chúng ta biết khi nào nên đi ngủ.
Our biological clock tells us when it's time to sleep.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây