生物圈保护区
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "生物圈保护区" (shēngwùquān bǎohùqū) nghĩa là "Khu dự trữ sinh quyển", ghép bởi: 生 (shēng): sinh + 物 (wù): Vật + 圈 (quān / juàn / juān): vòng tròn + 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ + 区 (qū): khu.
Thành phần cấu tạo
生物圈保护区
Khu dự trữ sinh quyển
生
牜
勿
囗
卷
亻
Hình ảnh:

Phân tích từ 生物圈保护区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khu dự trữ sinh quyển
Ví dụ (3)
这里被列为生物圈保护区。
Nơi này được xếp là khu dự trữ sinh quyển.
This place has been designated as a biosphere reserve.
生物圈保护区内禁止乱砍树木。
Trong khu dự trữ sinh quyển cấm chặt cây bừa bãi.
Indiscriminate logging is prohibited inside the biosphere reserve.
游客可以参观这个生物圈保护区。
Du khách có thể tham quan khu dự trữ sinh quyển này.
Tourists can visit this biosphere reserve.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây