文物
件, 个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những đồ vật cổ xưa (物: vật - muôn vật, gồm bộ Ngưu 牜 và chữ Vật 勿) còn lưu giữ trên mình từng đường nét hoa văn và dấu ấn văn hóa của người xưa (文: văn - văn hiến, nét chạm khắc), chính là những "hiện vật, di tích" (文物) vô giá.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 文物
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:văn vật, hiện vật, di vật văn hóa (đồ vật có giá trị lịch sử/văn hóa).
Ví dụ (5)
我们要好好保护历史文物。
Chúng ta phải bảo vệ thật tốt các di vật lịch sử.
We must properly protect historical and cultural relics.
故宫博物院里有很多珍贵的文物。
Trong Viện bảo tàng Cố Cung có rất nhiều hiện vật quý giá.
There are many precious cultural relics in the Palace Museum.
他在拍卖会上买了一件文物。
Anh ấy đã mua một món cổ vật tại buổi đấu giá.
He bought a cultural relic at an auction.
走私文物是违法的行为。
Buôn lậu văn vật là hành vi vi phạm pháp luật.
Smuggling cultural relics is illegal.
这些文物有几千年的历史了。
Những hiện vật này đã có lịch sử vài nghìn năm rồi.
These cultural relics are thousands of years old.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây