博物馆
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Tòa nhà lớn (馆: gồm bộ Thực 饣 và chữ Quan 官) nơi quy tụ rộng khắp (博: bác - uyên bác, phong phú với bộ Thập 十 và chữ Phu 尃) muôn vàn cổ vật quý giá (物: gồm bộ Ngưu 牜 và chữ Vật 勿) để trưng bày chính là "bảo tàng" (博物馆).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 博物馆
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bảo tàng, viện bảo tàng.
Ví dụ (5)
这个周末我想去参观博物馆。
Cuối tuần này tôi muốn đi tham quan bảo tàng.
I want to visit a museum this weekend.
故宫博物院是中国最大的古代文化艺术博物馆。
Bảo tàng Cố Cung là bảo tàng văn hóa nghệ thuật cổ đại lớn nhất Trung Quốc.
The Palace Museum is China's largest museum of ancient culture and art.
博物馆里禁止拍照。
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
Photography is prohibited in the museum.
我们要买票才能进博物馆。
Chúng ta phải mua vé mới có thể vào bảo tàng.
We need to buy tickets to enter the museum.
这家博物馆收藏了很多珍贵的文物。
Bảo tàng này lưu giữ (sưu tầm) rất nhiều hiện vật quý giá.
This museum has a large collection of precious cultural relics.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây