ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
历史博物馆
lìshǐbówùguǎn
bảo tàng lịch sử
Hán việt: lịch sử bác vật quán
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "历史博物馆" (lìshǐbówùguǎn) mang nghĩa "bảo tàng lịch sử", kết hợp bởi 历 (lì - lịch): "lịch sử" + 史 (shǐ - sử): "Lịch sử" + 博 (bó - bác): "rộng lớn" + 物 (wù - vật): "Vật" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历). • Chữ 史: Bàn tay (又) cầm chiếc thẻ tre ở giữa (中) để chép lại trung thực mọi sự kiện diễn ra trong quá khứ tạo nên lịch sử (史). • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Thành phần cấu tạo

历史博物馆
lìshǐbówùguǎn
bảo tàng lịch sử
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
史
shǐ • sử
Lịch sử
史
Bộ Sử
Hình tay cầm bảng ghi chép
博
bó • bác
rộng lớn
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, lương thực (bên trái)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bảo tàng lịch sử
Ví dụ (3)
wǒmen我们cānguān参观le了lìshǐ历史bówùguǎn博物馆。
Chúng tôi đã tham quan bảo tàng lịch sử.
We visited the history museum.
lìshǐ历史bówùguǎn博物馆lǐ里yǒu有hěn很duō多zhēnguì珍贵wénwù文物。
Trong bảo tàng lịch sử có nhiều hiện vật quý.
There are many precious cultural relics in the history museum.
xuéxiào学校zǔzhī组织xuésheng学生qù去lìshǐ历史bówùguǎn博物馆xuéxí学习。
Trường tổ chức cho học sinh đến bảo tàng lịch sử học tập.
The school organized for students to go to the history museum to learn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây