博士学位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "博士学位" (bóshì xuéwèi) mang nghĩa "Học vị tiến sĩ", kết hợp bởi 博 (bó - bác): "rộng lớn" + 士 (shì - sĩ): "Kẻ sĩ" + 学 (xué - học): "học" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 博: Mười phương (十) kiến thức đều được trải rộng (尃) khắp thiên hạ, chỉ sự mênh mông, uyên bác, rộng lớn (博). • Chữ 士: Người học trò rèn luyện mười điều (十) để thông suốt một đạo lý (一), trở thành bậc tri thức, kẻ sĩ (士). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).
Thành phần cấu tạo
博士学位
Học vị tiến sĩ
博
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (bên trái)
尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
士
士
Bộ Sĩ
Hình người đàn ông học thức đứng vững
学
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
位
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 博士学位
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Học vị tiến sĩ
Ví dụ (3)
她取得了博士学位。
Cô ấy đã đạt học vị tiến sĩ.
She earned a doctoral degree.
博士学位要求原创研究。
Học vị tiến sĩ yêu cầu nghiên cứu nguyên bản.
A doctoral degree requires original research.
申请教授职位通常需要博士学位。
Ứng tuyển vị trí giáo sư thường cần học vị tiến sĩ.
Applying for a professor position usually requires a doctoral degree.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây