ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女士
nǚshì
bà, cô, quý bà, phu nhân (cách gọi trang trọng).
Hán việt: nữ sĩ
个, 位
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女士" (nǚshì) nghĩa là "Quý bà, quý cô", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 士 (shì): Kẻ sĩ.

Thành phần cấu tạo

女士
nǚshì
Quý bà, quý cô
女
士

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bà, cô, quý bà, phu nhân (cách gọi trang trọng).
Ví dụ (5)
nǚshì女士men们,xiānsheng先生men们,wǎnshang晚上hǎo好!
Thưa quý bà và quý ông, buổi tối tốt lành!
Ladies and gentlemen, good evening!
zhè这wèi位nǚshì女士,qǐngwèn请问nín您xūyào需要bāngmáng帮忙ma吗?
Thưa cô (bà), xin hỏi cô có cần giúp đỡ không?
Excuse me, ma'am, do you need any help?
zài在zhè这gè个shèhuì社会,wǒmen我们yào要chàngdǎo倡导“nǚshì女士yōuxiān优先”。
Trong xã hội này, chúng ta phải đề xướng "ưu tiên phụ nữ" (Lady first).
In this society, we should advocate "ladies first."
zhè这shì是yì一jiā家zhuānmén专门xiāoshòu销售nǚshì女士fúzhuāng服装de的shāngdiàn商店。
Đây là một cửa hàng chuyên bán trang phục nữ (quý bà).
This is a store specializing in women's clothing.
zhèlǐ这里shì是nǚshì女士xǐshǒujiān洗手间,nánshì男士zhǐbù止步。
Đây là nhà vệ sinh nữ, nam giới dừng bước.
This is the women's restroom. No men allowed beyond this point.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây