ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女士休闲装
nǚshì xiūxián zhuāng
Đồ thường ngày cho nữ
Hán việt: nữ sĩ hưu nhàn trang
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女士休闲装" (nǚshì xiūxián zhuāng) nghĩa là "Đồ thường ngày cho nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 士 (shì): Kẻ sĩ + 休 (xiū): Nghỉ + 闲 (xián): nhàn rỗi + 装 (zhuāng): cài đặt.

Thành phần cấu tạo

女士休闲装
nǚshì xiūxián zhuāng
Đồ thường ngày cho nữ
女
士
亻
木
门
壮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ thường ngày cho nữ
Ví dụ (3)
diàn店lǐ里xīn新dào到le了nǚshì女士xiūxiánzhuāng休闲装。
Cửa hàng mới nhập đồ thường ngày cho nữ.
Women's casual wear has newly arrived in the store.
nǚshì女士xiūxiánzhuāng休闲装shìhé适合zhōumò周末chuān穿。
Đồ thường ngày cho nữ phù hợp mặc cuối tuần.
Women's casual wear is suitable for wearing on weekends.
zhè这tào套nǚshì女士xiūxiánzhuāng休闲装hěn很shūfu舒服。
Bộ đồ thường ngày cho nữ này rất thoải mái.
This women's casual outfit is very comfortable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây