ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女人
nǚrén
phụ nữ, đàn bà (người nữ đã trưởng thành).
Hán việt: nữ nhân
个
HSK2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "女人" (nǚrén) nghĩa là "Phụ nữ", ghép bởi: 女 (nǚ): nữ + 人 (rén): người.

Thành phần cấu tạo

女人
nǚrén
Phụ nữ
女
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phụ nữ, đàn bà (người nữ đã trưởng thành).
Ví dụ (5)
nǚrén女人de的zhíjué直觉tōngcháng通常shì是hěn很zhǔn准de的。
Trực giác của phụ nữ thường rất chuẩn.
A woman's intuition is usually very accurate.
niánlíng年龄yǒngyuǎn永远shì是nǚrén女人de的mìmì秘密。
Tuổi tác mãi mãi là bí mật của phụ nữ.
A woman's age is always a secret.
měi每gè个chénggōng成功de的nánrén男人bèihòu背后dōu都yǒu有yí一gè个wěidà伟大de的nǚrén女人。
Phía sau mỗi người đàn ông thành công đều có bóng dáng một người phụ nữ vĩ đại.
Behind every successful man, there is a great woman.
nǚrén女人dōu都àiměi爱美,zhè这hěn很zhèngcháng正常。
Phụ nữ ai cũng yêu cái đẹp, chuyện này rất bình thường.
It's perfectly normal for women to care about their appearance.
nà那gè个nǚrén女人kàn看qǐlái起来hěn很yǎn眼shú熟。
Người phụ nữ kia trông rất quen mặt.
That woman looks very familiar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây