ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
徽州女人
Huīzhōu Nǚrén
phụ nữ Huy Châu
Hán việt: huy châu nữ nhân
—

Gợi nhớ

Từ "徽州女人" (Huīzhōu Nǚrén) mang nghĩa "phụ nữ Huy Châu", kết hợp bởi 徽 (huī - huy): "biểu tượng" + 州 (zhōu - châu): "Bang" + 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 徽: Bước đi (彳) dưới ngọn núi nhỏ có dải lụa (糸) thêu hoa văn tinh tế (攵) làm dấu hiệu nhận biết, đó là huy hiệu, biểu tượng (徽). • Chữ 州: Hình ảnh ba dải đất trù phú (丶) nổi lên giữa những dòng sông lớn (川) tạo thành đơn vị hành chính vùng đất, châu, bang (州). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

徽州女人
Huīzhōu Nǚrén
phụ nữ Huy Châu
徽
huī • huy
biểu tượng
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
微
Vi (biến thể)
Nhỏ / âm đọc (bên phải)
州
zhōu • châu
Bang
川
Xuyên
Sông (phần chính)
丶丶丶
Ba chấm
Ba bãi đất giữa sông
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phụ nữ Huy Châu
Ví dụ (3)
huīzhōu徽州nǚrén女人qínláo勤劳shànliáng善良。
Phụ nữ Huy Châu cần cù tốt bụng.
Huizhou women are hardworking and kind-hearted.
zhè这bù部gùshì故事jiǎngshù讲述le了huīzhōu徽州nǚrén女人de的shēnghuó生活。
Câu chuyện này kể về cuộc sống của những người phụ nữ Huy Châu.
This story depicts the life of Huizhou women.
huīzhōu徽州nǚrén女人mòmò默默wèi为jiātíng家庭fùchū付出。
Phụ nữ Huy Châu âm thầm hy sinh vì gia đình.
Huizhou women quietly dedicate themselves to their families.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây