徽
ノノ丨丨フ丨一フフ丶丨ノ丶ノ一ノ丶
17
枚
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Bước đi (彳) dưới ngọn núi nhỏ có dải lụa (糸) thêu hoa văn tinh tế (攵) làm dấu hiệu nhận biết, đó là huy hiệu, biểu tượng (徽).
Thành phần cấu tạo
徽
biểu tượng, huy hiệu
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
微
Vi (biến thể)
Nhỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biểu tượng, huy hiệu
Ví dụ (3)
校徽印在书包上。
Huy hiệu trường được in trên cặp sách.
The school emblem is printed on the schoolbag.
他胸前戴着徽章。
Trước ngực anh ấy đeo huy hiệu.
He is wearing a badge on his chest.
这个图案是城市的徽记。
Họa tiết này là biểu tượng của thành phố.
This design is the emblem of the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây