汇
丶丶一一フ
5
家
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Muôn dòng nước (氵) từ khắp ngả cùng đổ gom vào một chiếc khuôn chứa lớn (匚), mang nghĩa hội tụ hoặc chuyển tiền (汇).
Thành phần cấu tạo
汇
Chuyển tiền
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
匚
Bộ Phương
Hộp / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Chuyển tiền
Ví dụ (5)
我需要给家里汇钱。
Tôi cần chuyển tiền về nhà.
I need to send money home.
你把钱汇给他了吗?
Bạn đã chuyển tiền cho anh ấy chưa?
Have you transferred the money to him?
公司明天会把工资汇到你的账户。
Công ty sẽ chuyển tiền lương vào tài khoản của bạn vào ngày mai.
The company will deposit your salary into your account tomorrow.
我想往这个银行账户汇一万元。
Tôi muốn chuyển mười nghìn tệ vào tài khoản ngân hàng này.
I want to transfer 10,000 yuan to this bank account.
这笔钱我已经汇出去了。
Khoản tiền này tôi đã chuyển đi rồi.
I've already sent the money.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây