贿
丨フノ丶一ノ丨フ一一
10
行
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Lén lút đem tiền bạc của cải (贝) ra mua chuộc để chiếm hữu (有) quyền lợi riêng là hành vi hối lộ (贿).
Thành phần cấu tạo
贿
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
有
Hữu
Có / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Hối lộ
Ví dụ (5)
他因为受贿被捕了。
Anh ta đã bị bắt vì nhận hối lộ.
He was arrested for taking bribes.
向政府官员行贿是违法的。
Đưa hối lộ cho quan chức chính phủ là phạm pháp.
Bribing government officials is illegal.
我们绝不能接受任何形式的贿赂。
Chúng ta tuyệt đối không được nhận hối lộ dưới bất kỳ hình thức nào.
We must never accept bribery in any form.
那个市长因贪污受贿被判刑。
Vị thị trưởng đó đã bị kết án vì tham ô và nhận hối lộ.
The mayor was sentenced for corruption and bribery.
这家公司涉嫌商业贿赂。
Công ty này bị tình nghi có hành vi hối lộ thương mại.
This company is suspected of commercial bribery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây