晦
丨フ一一ノ一フフ丶一丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Ánh mặt trời (日) mỗi (每) khi khuất bóng vào ngày cuối tháng âm lịch thì bầu trời trở nên u ám, tối tăm (晦).
Thành phần cấu tạo
晦
u ám, tối tăm
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:u ám, tối tăm
Ví dụ (3)
暴风雨即将来临,傍晚的天色变得十分晦暗。
Cơn bão sắp ập đến, sắc trời lúc chập tối trở nên vô cùng u ám.
As the storm approached, the evening sky grew very dark and gloomy.
这段文字有些晦涩。
Đoạn chữ này hơi tối nghĩa.
This passage is somewhat obscure.
屋里光线晦暗。
Ánh sáng trong phòng mờ tối.
The light in the room is dim.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây