ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秽
huì
bẩn thỉu, không sạch sẽ
Hán việt: uế
ノ一丨ノ丶丨フ丨ノフ丶
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Đống rơm rạ của mùa lúa (禾) năm cũ (岁) để lâu ngày mục nát sinh ra mùi hôi hám, bẩn thỉu (秽).

Thành phần cấu tạo

秽
huì
bẩn thỉu, không sạch sẽ
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
岁
Chữ Tuế
tuổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bẩn thỉu, không sạch sẽ
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里kōngqì空气wūhuì污秽。
Không khí ở đây bẩn thỉu.
The air here is foul.
búyào不要shuō说huì秽yǔ语。
Đừng nói lời tục tĩu.
Don't use foul language.
fángjiān房间huì秽luàn乱bùkān不堪。
Căn phòng bẩn thỉu hỗn loạn.
The room is filthy and in utter chaos.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây