秽
ノ一丨ノ丶丨フ丨ノフ丶
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Đống rơm rạ của mùa lúa (禾) năm cũ (岁) để lâu ngày mục nát sinh ra mùi hôi hám, bẩn thỉu (秽).
Thành phần cấu tạo
秽
bẩn thỉu, không sạch sẽ
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
岁
Chữ Tuế
tuổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (23)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:bẩn thỉu, không sạch sẽ
Ví dụ (3)
这里空气污秽。
Không khí ở đây bẩn thỉu.
The air here is foul.
不要说秽语。
Đừng nói lời tục tĩu.
Don't use foul language.
房间秽乱不堪。
Căn phòng bẩn thỉu hỗn loạn.
The room is filthy and in utter chaos.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây