ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
污秽
wūhuì
ô uế, bẩn thỉu, dơ bẩn
Hán việt: ô uế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "污秽" (wūhuì) mang nghĩa "ô uế, bẩn thỉu, dơ bẩn", kết hợp bởi 污 (wū - ô): "Bẩn" + 秽 (huì - uế): "bẩn thỉu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 污: Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污). • Chữ 秽: Đống rơm rạ của mùa lúa (禾) năm cũ (岁) để lâu ngày mục nát sinh ra mùi hôi hám, bẩn thỉu (秽).

Thành phần cấu tạo

污秽
wūhuì
ô uế, bẩn thỉu, dơ bẩn
污
wū • ô
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)
秽
huì • uế
bẩn thỉu
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
岁
Chữ Tuế
tuổi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:ô uế, bẩn thỉu, dơ bẩn
Ví dụ (5)
fángjiān房间lǐ里duīmǎn堆满le了wūhuì污秽de的lājī垃圾。
Trong phòng chất đầy rác rưởi dơ bẩn.
The room was piled high with filthy garbage.
qǐng请búyào不要zài在zhèlǐ这里shuō说wūhuì污秽de的yǔyán语言。
Xin đừng nói những lời lẽ ô uế ở đây.
Please do not use filthy language here.
zhè这cháng场dàyǔ大雨xǐshuā洗刷le了chéngshì城市de的wūhuì污秽。
Trận mưa lớn này đã gội rửa đi sự bẩn thỉu của thành phố.
This heavy rain washed away the city's filth.
tā他de的nèixīn内心chōngmǎn充满le了wūhuì污秽de的sīxiǎng思想。
Nội tâm anh ta chứa đầy những tư tưởng ô uế.
His heart was filled with filthy thoughts.
nà那tiáo条hé河de的shuǐ水yǐjīng已经biànde变得fēicháng非常wūhuì污秽。
Nước của con sông đó đã trở nên vô cùng dơ bẩn.
The water in that river has become extremely filthy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây